BA CÔNG KHAI ĐẦU NĂM HỌC 2021-2022

Lượt xem:

Đọc bài viết

BA CÔNG KHAI ĐẦU NĂM HỌC 2021-2022

Biểu mẫu 01

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ PHỦ LÝ

TRƯỜNG MẦM NON HAI BÀ TRƯNG 

THÔNG
BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non,
năm học 2021- 2022

 

STT

Nội
dung

Nhà
trẻ

Mẫu
giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc
giáo dục trẻ dự kiến đạt được

– 100% trẻ tới
trường an toàn về mọi mặt.


98% trẻ tăng cân qua các kỳ
cân, 2%
giữ cân (là trường hợp trẻ thừa cân)

– 100% trẻ tới
trường an toàn về mọi mặt.


98% trẻ tăng cân qua các kỳ
cân, 2%
giữ cân (là trường hợp trẻ thừa cân)

II

Chương trình giáo dục mầm non của
nhà trường thực hiện


Chương trình giáo dục mầm non
(Ban hành kèm theoThông tư số số 28/2016/TT-
GDĐTngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT sửa
đổi, bổ sung một số nội dung
của
Chương trình Giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT)


Chương trình giáo dục mầm non
(Ban hành kèm theo số 28/2016/TT-GDĐT
ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT sửa
đổi, bổ sung một số nội dung
của
Chương trình Giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009/TT-BGDĐT)

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các
lĩnh vực phát triển

8595%
đạt theo yêu cầu độ tuổi

95-100% trẻ đạt theo yêu cầu độ tuổi

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo
dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

Thực hiện Tốt

Thực hiện Tốt

 

 

P.Hai Bà Trưng, ngày 20 tháng 08 năm 2021 
Thủ trưởng đơn vị
(Đã ký)

 

 

 

Trần Thị Kim Dung

 

Biểu mẫu 02

THÔNG
BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2021- 2022 

<td style=”width:38.15pt;border:solid windowtext 1.0pt;border-bottom:
non

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

760

 

39 

114

205 

211 

191 

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

760

 

39 

114

205 

211 

191 

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

760

 

39 

114

205 

211 

191 

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

 

 

 

 

 

 

 

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

760

 

39 

114

205 

211 

191 

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

760

 

39 

114

205 

211