Ba công khai năm học 2022-2023

Lượt xem:

Đọc bài viết

Ba công khai năm học 2022-2023

Biểu mẫu 01

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ PHỦ LÝ

TRƯỜNG MẦM NON HAI BÀ TRƯNG 

THÔNG
BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non,
năm học 2022- 2023

STT

Nội
dung

Nhà
trẻ

Mẫu
giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc
giáo dục trẻ dự kiến đạt được

– 100% trẻ tới
trường an toàn về mọi mặt.


98% trẻ tăng cân qua các kỳ
cân, 2%
giữ cân (là trường hợp trẻ thừa cân)

– 100% trẻ tới
trường an toàn về mọi mặt.


98% trẻ tăng cân qua các kỳ
cân, 2%
giữ cân (là trường hợp trẻ thừa cân)

II

Chương trình giáo dục mầm non của
nhà trường thực hiện


Chương trình giáo dục mầm non (
Căn cứ Thông tư 51/2020/TT- BGDĐT ngày 31 tháng
12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ giáo dục và Đào tạo sửa đổi bổ xung một số nội
dung của Chương trình Giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009
ngày 25 tháng 7 năm 2009 của Bộ giáo dục và Đào tạo, đã được sửa đổi, bổ sung
bởi Thông tư số 28/2016/TT- BGDĐT ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo
)

– Chương trình giáo dục
mầm non (
Căn cứ Thông tư 51/2020/TT- BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ trưởng
Bộ giáo dục và Đào tạo sửa đổi bổ xung một số nội dung của Chương trình Giáo
dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009 ngày 25 tháng 7 năm 2009 của
Bộ giáo dục và Đào tạo, đã được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 28/2016/TT-
BGDĐT ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo
)

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các
lĩnh vực phát triển

8595% đạt theo yêu cầu độ
tuổi

95-100%
trẻ đạt theo yêu cầu độ tuổi

IV

Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo
dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non

Thực hiện Tốt

Thực hiện Tốt

 

 

P.Hai Bà Trưng, ngày 20 tháng 09 năm 2022 
Thủ trưởng đơn vị
(Đã ký)

  

 

Trần Thị Kim Dung

Biểu mẫu 02

THÔNG
BÁO

Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2022- 2023 

STT

Nội dung

Tổng số trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng tuổi

25-36 tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

755

25

69

147

156

172

186

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

487

 

 

61

105

146

175

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

 

 

 

 

 

 

 

II

Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú

487

 

 

61

105

146

175

III

Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe

392

 

 

30

90

120

152

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

487

 

 

61

105

146

175

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

 

 

 

 

 

 

 

<span style=’font-size:14.0pt;font-family:”Times New Roman”,”