Ba công khai năm học 2022-2023
Lượt xem:
Ba công khai năm học 2022-2023
Biểu mẫu 01
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ PHỦ LÝ
TRƯỜNG MẦM NON HAI BÀ TRƯNG
THÔNG
BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non,
năm học 2022- 2023
|
STT |
Nội |
Nhà |
Mẫu |
|
I |
Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc |
– 100% trẻ tới – |
– 100% trẻ tới – |
|
II |
Chương trình giáo dục mầm non của |
– |
– Chương trình giáo dục |
|
III |
Kết quả đạt được trên trẻ theo các |
85–95% đạt theo yêu cầu độ |
95-100% |
|
IV |
Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo |
Thực hiện Tốt |
Thực hiện Tốt |
|
|
P.Hai Bà Trưng, ngày 20 tháng 09 năm 2022 |
|
|
Trần Thị Kim Dung |
Biểu mẫu 02
THÔNG
BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2022- 2023
|
STT |
Nội dung |
Tổng số trẻ em |
Nhà trẻ |
Mẫu giáo |
|||||
|
3-12 tháng tuổi |
13-24 tháng tuổi |
25-36 tháng tuổi |
3-4 tuổi |
4-5 tuổi |
5-6 tuổi |
||||
|
I |
Tổng số trẻ em |
755 |
25 |
69 |
147 |
156 |
172 |
186 |
|
|
1 |
Số trẻ em nhóm ghép |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Số trẻ em học 1 buổi/ngày |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 |
Số trẻ em học 2 buổi/ngày |
487 |
|
|
61 |
105 |
146 |
175 |
|
|
4 |
Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
II |
Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú |
487 |
|
|
61 |
105 |
146 |
175 |
|
|
III |
Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe |
392 |
|
|
30 |
90 |
120 |
152 |
|
|
IV |
Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng |
487 |
|
|
61 |
105 |
146 |
175 |
|
|
V |
Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
<span style=’font-size:14.0pt;font-family:”Times New Roman”,” |
|||||||||