Công khai chất lượng GDMN, Thông tin CSVC, Thông tin đội ngũ nhà giáo, CBQL và nhân viên cuối năm học 2020-2021
Lượt xem:
Công khai chất lượng GDMN, Thông tin CSVC, Thông tin đội ngũ nhà giáo, CBQL và nhân viên cuối năm học 2020-2021
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ
ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ PHỦ LÝ
TRƯỜNG MẦM NON HAI BÀ TRƯNG
THÔNG
BÁO
Công
khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2020- 2021
|
STT |
Nội |
Tổng |
Nhà |
Mẫu |
||||
|
3-12 |
13-24 |
25-36 |
3-4 |
4-5 |
5-6 |
|||
|
I |
Tổng số trẻ em |
534 |
74 |
118 |
143 |
199 |
||
|
1 |
Số trẻ em nhóm ghép |
|||||||
|
2 |
Số trẻ em học 1 buổi/ngày |
|||||||
|
3 |
Số trẻ em học 2 buổi/ngày |
534 |
74 |
118 |
143 |
199 |
||
|
4 |
Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập |
|||||||
|
II |
Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú |
534 |
74 |
118 |
143 |
199 |
||
|
III |
Số trẻ em được kiểm tra định kỳ |
534 |
74 |
118 |
143 |
199 |
||
|
IV |
Số trẻ em được theo dõi sức khỏe |
534 |
74 |
118 |
143 |
199 |
||
|
V |
Kết quả phát triển sức khỏe của |
534 |
74 |
118 |
143 |
199 |
||
|
1 |
Số trẻ cân nặng BT |
529 |
73 |
117 |
143 |
196 |
||
|
2 |
Số trẻ suy dinh dưỡng |
5 |
1 |
1 |
0 |
3 |
||
|
3 |
Số trẻ có chiều cao BT |
521 |
71 |
109 |
143 |
198 |
||
|
4 |
Số trẻ suy dinh dưỡng |
13 |
3 |
9 |
0 |
1 |
||
|
5 |
Số trẻ thừa cân béo phì |
29 |
1 |
4 |
14 |
10 |
||
|
VI |
Số trẻ em học các chương trình csgd |
534 |
74 |
118 |
143 |
199 |
||
|
1 |
CTGD nhà trẻ |
74 |
74 |
|||||
|
2 |
CTGD mẫu giáo |
460 |
118 |
143 |
199 |
|||
|
|
P. Hai Bà Trưng, ngày 03 tháng 07 năm 2021 Thủ trưởng đơn vị |
<span style=’font-size:14.0pt;line-height:115%;font-family:
“Times New Roman”,”serif”;mso-fareast-font-family:”Times New Roman”‘