Công khai cuối năm học 2023-2024

Lượt xem:

Đọc bài viết

Biểu mẫu 01

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non,
năm học 2023- 2024

STT

Nội dung

Nhà
trẻ

Mẫu
giáo

I

Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt
được

– 100% trẻ tới trường an toàn về mọi mặt.


98% trẻ tăng
cân qua các kỳ cân, 2%
giữ cân (là trường hợp trẻ thừa cân)

– 100% trẻ tới trường an toàn về mọi mặt.


98% trẻ tăng
cân qua các kỳ cân, 2%
giữ cân (là trường hợp trẻ
thừa cân)

II

Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện


Chương trình giáo dục mầm non (
Căn cứ Thông tư 51/2020/TT- BGDĐT ngày 31 tháng
12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ giáo dục và Đào tạo sửa đổi bổ xung một số nội
dung của Chương trình Giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009
ngày 25 tháng 7 năm 2009 của Bộ giáo dục và Đào tạo, đã được sửa đổi, bổ sung
bởi Thông tư số 28/2016/TT- BGDĐT ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục
và Đào tạo
)


Chương trình giáo dục mầm non (
Căn cứ Thông tư 51/2020/TT- BGDĐT ngày 31 tháng
12 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ giáo dục và Đào tạo sửa đổi bổ xung một số nội
dung của Chương trình Giáo dục mầm non ban hành kèm theo Thông tư số 17/2009
ngày 25 tháng 7 năm 2009 của Bộ giáo dục và Đào tạo, đã được sửa đổi, bổ sung
bởi Thông tư số 28/2016/TT- BGDĐT ngày 30/12/2016 của Bộ trưởng Bộ GD và ĐT
)

III

Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển

8595% đạt theo yêu cầu độ tuổi

95-100% trẻ đạt theo yêu cầu
độ tuổi

IV

Các hoạt động hỗ trợ CSGD dục trẻ ở cơ sở GDMN

Thực hiện Tốt

Thực hiện Tốt

 

 

P.Hai Bà Trưng, ngày 19 tháng 06
năm 2024
 
Thủ trưởng đơn vị

(đã ký)
 

 

 

 

Trần Thị Kim Dung

Biểu mẫu 02

THÔNG
BÁO

Công
khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2023- 2024
 

<td style=”width:26.2pt;border-top:none;border-left:solid windowtext 1.0pt;
border-bottom:solid win

STT

Nội dung

Tổng số
trẻ em

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12
tháng tuổi

13-24
tháng tuổi

25-36
tháng tuổi

3-4 tuổi

4-5 tuổi

5-6 tuổi

I

Tổng số trẻ em

737

34

78

103

177

171

174

1

Số trẻ em nhóm ghép

 

 

 

 

 

 

 

2

Số trẻ em học 1 buổi/ngày

 

 

 

 

 

 

 

3

Số trẻ em học 2 buổi/ngày

478

 

 

63

130

129

156

4

Số trẻ em khuyết tật học HN

 

 

 

 

 

 

 

II

Số TE được tổ chức ăn bán trú

478

 

 

63

130

129

156

III

Số TE được kiểm tra định kỳ SK

392

 

 

30

90

120

152

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe
bằng biểu đồ tăng trưởng

478

 

 

63

130

129

156

V

Kết quả phát triển sức khỏe của
trẻ em

478

 

 

63

130

129

156

1

Số trẻ cân nặng bình thường

440

 

 

62

121

124

154

2

Số trẻ suy dinh dưỡng
thể nhẹ cân