Công khai cuối năm học 2023-2024
Lượt xem:
Biểu mẫu 01
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non,
năm học 2023- 2024
|
STT |
Nội dung |
Nhà |
Mẫu |
|
I |
Chất lượng nuôi dưỡng chăm sóc giáo dục trẻ dự kiến đạt |
– 100% trẻ tới trường an toàn về mọi mặt. – |
– 100% trẻ tới trường an toàn về mọi mặt. – |
|
II |
Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện |
– |
– |
|
III |
Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển |
85–95% đạt theo yêu cầu độ tuổi |
95-100% trẻ đạt theo yêu cầu |
|
IV |
Các hoạt động hỗ trợ CSGD dục trẻ ở cơ sở GDMN |
Thực hiện Tốt |
Thực hiện Tốt |
|
|
P.Hai Bà Trưng, ngày 19 tháng 06 (đã ký)
|
|
|
Trần Thị Kim Dung |
Biểu mẫu 02
THÔNG
BÁO
Công
khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2023- 2024
|
STT |
Nội dung |
Tổng số |
Nhà trẻ |
Mẫu giáo |
|||||||
|
3-12 |
13-24 |
25-36 |
3-4 tuổi |
4-5 tuổi |
5-6 tuổi |
||||||
|
I |
Tổng số trẻ em |
737 |
34 |
78 |
103 |
177 |
171 |
174 |
|||
|
1 |
Số trẻ em nhóm ghép |
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
2 |
Số trẻ em học 1 buổi/ngày |
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
3 |
Số trẻ em học 2 buổi/ngày |
478 |
|
|
63 |
130 |
129 |
156 |
|||
|
4 |
Số trẻ em khuyết tật học HN |
|
|
|
|
|
|
|
|||
|
II |
Số TE được tổ chức ăn bán trú |
478 |
|
|
63 |
130 |
129 |
156 |
|||
|
III |
Số TE được kiểm tra định kỳ SK |
392 |
|
|
30 |
90 |
120 |
152 |
|||
|
IV |
Số trẻ em được theo dõi sức khỏe |
478 |
|
|
63 |
130 |
129 |
156 |
|||
|
V |
Kết quả phát triển sức khỏe của |
478 |
|
|
63 |
130 |
129 |
156 |
|||
|
1 |
Số trẻ cân nặng bình thường |
440 |
|
|
62 |
121 |
124 |
154 |
|||
|
2 |
Số trẻ suy dinh dưỡng |
||||||||||